[Ngữ pháp] -다시피 하다: tương tự, y như, gần như, hầu như

Cách sử dụng:

Ví dụ:

(1) Khi diễn tả trạng thái hiện tại dưới hình thức bị động, cấu trúc này được dùng với dạng ‘-다시피 하고 있다’.

(2) Khi chỉ dùng ‘-다시피’, nó dùng để xác nhận sự thật mà người nghe đã biết. Khi đó ‘-다시피’ có thể thay thế bằng ‘-듯이’.

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment